cưu mang

  1. venir en aide; porter secours
  2. (arch.) porter en gestation

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cưu mang
Người dân trong làng cùng nhau cưu mang, giúp đỡ gia đình gặp khó khăn bằng cách tặng gạo và thực phẩm.